Câu tiếng Anh có từ “irritating”
70 câu thật có từ irritating hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: irritating nghĩa là khó chịu. irritating là một tính từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: causing irritation or annoyance. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ irritating
Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)
These were irritating words, made more so by the contemptuous manner in which they were spoken.
Đây là những lời khó chịu, càng trở nên khó chịu hơn bởi cách nói khinh thường của họ.
Từ trong câu: irritating, contemptuous, irritate, word, make, manner, speak
Edward Sylvester Ellis, Camp-fire and Wigwam. Nguồn: Project Gutenberg #25966. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
The consciously artistic person often has a more irritating house than his innocently philistine grandfather had.
Từ trong câu: irritating, innocently, philistine, artistic, person, often, irritate, house
Francis Sydney, 1863-1943 [Editor] Marvin, Progress and History. Nguồn: Project Gutenberg #27948. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Remonstrance and entreaty, from the first useless, at length evidently became only irritating.
Từ trong câu: remonstrance, irritating, irritate, first, useless, length, evidently, become
Various, Blackwood's Edinburgh Magazine - Volume 61, No. 376, February, 1847. Nguồn: Project Gutenberg #18278. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ irritating
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ irritating trong kho câu?
- Kho câu có 70 câu có từ irritating hoặc các dạng của từ, trích từ 65 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ irritating xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ irritating gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 20 câu, rồi Bậc B1 với 15 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ irritating?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ irritating: Mệnh đề quan hệ với which, whose (10 câu), Câu phủ định (8 câu), Quá khứ đơn (7 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.