Câu tiếng Anh có từ “irritating”
96 câu thật có từ irritating hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: irritating nghĩa là khó chịu. irritating là một tính từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: causing irritation or annoyance. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ irritating
Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)
She had to own to herself that Bridget had proved a very irritating companion.
Từ trong câu: irritating, irritate, herself, prove, companion
L. T. Meade, Bashful Fifteen. Nguồn: Project Gutenberg #61857. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
The second question, whether Plato meant to represent Socrates as braving or irritating his judges, must also be answered in the negative.
Từ trong câu: irritating, irritate, second, question, whether, mean, represent, judge
428? BCE-348? BCE Plato, Apology. Nguồn: Project Gutenberg #1656. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
If the diarrhoea be too frequent or irritating, we must give the sufferer night and morning a clyster, consisting of bran water.
Từ trong câu: diarrhoea, frequent, irritating, irritate, give, night, morning, consist
Honoré Bourguignon, On the cattle plague: or, Contagious typhus in horned cattle. Its history, origin, description, and treatment. Nguồn: Project Gutenberg #36496. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ irritating
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ irritating trong kho câu?
- Kho câu có 96 câu có từ irritating hoặc các dạng của từ, trích từ 85 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ irritating xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ irritating gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 29 câu, rồi Bậc B1 với 22 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ irritating?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ irritating: Quá khứ đơn (16 câu), Câu phủ định (13 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (13 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.