Câu tiếng Anh có từ “insane”
197 câu thật có từ insane hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: insane nghĩa là mất trí. insane là một tính từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: afflicted with or characteristic of mental derangement. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ insane
Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)
The pain was that insane which made her commit suicide.
Từ trong câu: insane, pain, make, commit, suicide
«Kuchisake onna», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=202766 (bản sửa đổi 10996880). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
The answer is that we are living in an insane social system in which money ranks higher than manhood.
Từ trong câu: insane, answer, live, social, system, money, rank, high
Walker C. Smith, The Everett Massacre: A history of the class struggle in the lumber industry. Nguồn: Project Gutenberg #31810. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
The insane show this same tendency to rapid, but irrelevant, association which lands them in incoherency: they make, or indulge in, associations which no normal person would allow.
Từ trong câu: irrelevant, insane, show, tendency, rapid, association, land, make
H. Ernest Hunt, Spirit and Music. Nguồn: Project Gutenberg #21542. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
The Secretary was scarcely so insane as to believe in the accusations which they contained, but it suited his purpose to feign belief.
Từ trong câu: feign, secretary, scarcely, insane, believe, accusation, contain, suit
Eva Scott, Rupert, Prince Palatine. Nguồn: Project Gutenberg #39426. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
He was turned out of Kabul, and exposed to want and misery, which broke his spirit, and rendered him insane.
Từ trong câu: render, spirit, expose, break, misery, insane, turn, out
Various, Blackwood's Edinburgh Magazine, Vol. 60, No. 373, November 1846. Nguồn: Project Gutenberg #37797. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
It was adorned with the richest sculptures and paintings of Greece, taken from Nero's palace, which Vespasian demolished as a monument of insane extravagance.
Từ trong câu: extravagance, demolish, adorn, rich, sculpture, paint, take, palace
John Lord, The Old Roman World : the Grandeur and Failure of Its Civilization.. Nguồn: Project Gutenberg #6839. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng insane
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| insane asylum | 252 lần |
| insane asylums | 43 lần |
| hopelessly insane | 57 lần |
| temporarily insane | 30 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ insane
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ insane trong kho câu?
- Kho câu có 197 câu có từ insane hoặc các dạng của từ, trích từ 165 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ insane xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ insane gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 61 câu, rồi Bậc B1 với 60 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ insane?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ insane: Quá khứ đơn (26 câu), Câu phủ định (25 câu), Quá khứ hoàn thành (10 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.