Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “insane”

192 câu thật có từ insane hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: insane nghĩa là mất trí. insane là một tính từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: afflicted with or characteristic of mental derangement. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ insane

Danh sách câu dẫn chứng (58 câu)

    Từ hay đi cùng insane

    Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

    Cụm từ liên kếtTần suất gặp
    insane asylum252 lần
    insane asylums43 lần
    hopelessly insane57 lần
    temporarily insane30 lần

    Câu hỏi thường gặp về câu có từ insane

    Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ insane trong kho câu?
    Kho câu có 192 câu có từ insane hoặc các dạng của từ, trích từ 163 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
    Từ insane xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
    Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ insane gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 60 câu, rồi Bậc B1 với 58 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
    Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ insane?
    Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ insane: Câu phủ định (25 câu), Quá khứ đơn (25 câu), Quá khứ hoàn thành (10 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.