Câu tiếng Anh có từ “insane”
205 câu thật có từ insane hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: insane nghĩa là mất trí. insane là một tính từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: afflicted with or characteristic of mental derangement. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ insane
Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)
Did you get this insane idea from one of your friends?
Từ trong câu: insane, get, idea, friend
«Motivation and emotion/Book/2021/Gaslighting and emotion», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=276369 (bản sửa đổi 2344182). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
“Do I look like an insane person?”
Từ trong câu: insane, look, like, person
H. G. Wells, The Invisible Man: A Grotesque Romance. Nguồn: Project Gutenberg #5230. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Is she compromising her womanly dignity in going forth to seek to better the condition of the insane and afflicted?
Từ trong câu: compromise, dignity, insane, go, forth, seek, better, condition
Elizabeth Cady, 1815-1902 [Editor] Stanton, History of Woman Suffrage, Volume I. Nguồn: Project Gutenberg #28020. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Were they forever to be regarded as children or as lower than persons, along with criminals, idiots, and the insane?
Từ trong câu: forever, criminal, idiot, insane, regard, child, low, person
Alma Lutz, Susan B. Anthony Rebel, Crusader, Humanitarian. Nguồn: Project Gutenberg #20439. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Was there a “secret” at Bly—a mystery of Udolpho or an insane, an unmentionable relative kept in unsuspected confinement?
Từ trong câu: relative, mystery, unsuspected, secret, confinement, insane, keep
Henry James, The Turn of the Screw. Nguồn: Project Gutenberg #209. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Does the State wait for the criminal to ask for his prison-house? the insane, the idiot, the deaf and dumb for his asylum?
Từ trong câu: idiot, state, wait, criminal, ask, prison, house, insane
Elizabeth Cady, 1815-1902 [Editor] Stanton, History of Woman Suffrage, Volume I. Nguồn: Project Gutenberg #28020. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng insane
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| insane asylum | 252 lần |
| insane asylums | 43 lần |
| hopelessly insane | 57 lần |
| temporarily insane | 30 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ insane
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ insane trong kho câu?
- Kho câu có 205 câu có từ insane hoặc các dạng của từ, trích từ 169 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ insane xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ insane gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 63 câu, rồi Bậc C1 với 63 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ insane?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ insane: Quá khứ đơn (29 câu), Câu phủ định (28 câu), Quá khứ hoàn thành (12 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.