Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “insane”

205 câu thật có từ insane hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: insane nghĩa là mất trí. insane là một tính từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: afflicted with or characteristic of mental derangement. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ insane

Danh sách câu dẫn chứng (7 câu)

  • They may show people who are elderly, sick, sad, insane or have a disability.

    Từ trong câu: insane, show, people, elderly, sick, sad, disability

    «Social realism», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=54069 (bản sửa đổi 10969771). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • Wild as this might appear, I was still persuaded that he was not insane.

    Từ trong câu: insane, wild, appear, still, persuade

    Various, The Atlantic Monthly, Volume 08, No. 47, September, 1861 A Magazine of Literature, Art, and Politics. Nguồn: Project Gutenberg #11316. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Clifford is not now insane; but the interview which you insist upon may go far to make him so.

    Từ trong câu: insane, now, interview, insist, go, far, make

    Nathaniel Hawthorne, The House of the Seven Gables. Nguồn: Project Gutenberg #77. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • However insane that may be, some may not.

    Từ trong câu: insane, however

    «How to Pass a Course/Taking notes», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=43315 (bản sửa đổi 4421765). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • They would have thought me insane--or worse; even, it might be, his murderer.

    Từ trong câu: murderer, insane, worse, think, bad, even

    Abraham Merritt, The Moon Pool. Nguồn: Project Gutenberg #765. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • No woman-covert, child, idiot, or person of insane memory may devise land by will or testament.

    Từ trong câu: idiot, woman, child, person, insane, memory, land, testament

    S. A. Reilly, Our Legal Heritage: King AEthelbert - King George III, 600 A.D. - 1776 June 2011 (Sixth) Edition. Nguồn: Project Gutenberg #36299. · Tiếng Anh · en-US · Copyrighted. Read the copyright notice inside this book for details. (Project Gutenberg)

  • The largest personal liberty to the chronic insane may be best secured to them by provision for the sexes in widely separated establishments.

    Từ trong câu: chronic, large, personal, liberty, insane, best, secure, provision

    Various, Scientific American Supplement, No. 488, May 9, 1885. Nguồn: Project Gutenberg #27662. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng insane

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
insane asylum252 lần
insane asylums43 lần
hopelessly insane57 lần
temporarily insane30 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ insane

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ insane trong kho câu?
Kho câu có 205 câu có từ insane hoặc các dạng của từ, trích từ 169 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ insane xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ insane gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 63 câu, rồi Bậc C1 với 63 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ insane?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ insane: Quá khứ đơn (29 câu), Câu phủ định (28 câu), Quá khứ hoàn thành (12 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.