E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “insane”

151 câu thật có từ insane hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: insane nghĩa là mất trí. insane là một tính từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: afflicted with or characteristic of mental derangement. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ insane

Danh sách câu dẫn chứng (1 câu)

  • He clearly fears that his father has gone insane, and Petunia, who alone understands the reason for his actions, cannot explain.

    Từ trong câu: insane, clearly, fear, father, go, alone, understand, reason

    «Muggles' Guide to Harry Potter/Characters/Dudley Dursley», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=87284 (bản sửa đổi 4112609). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

Từ hay đi cùng insane

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
insane asylum252 lần
insane asylums43 lần
hopelessly insane57 lần
temporarily insane30 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ insane

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ insane trong kho câu?
Kho câu có 151 câu có từ insane hoặc các dạng của từ, trích từ 138 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ insane xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ insane gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 46 câu, rồi Bậc C1 với 45 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ insane?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ insane: Câu phủ định (22 câu), Quá khứ đơn (15 câu), Quá khứ hoàn thành (8 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.