E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “insane”

151 câu thật có từ insane hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: insane nghĩa là mất trí. insane là một tính từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: afflicted with or characteristic of mental derangement. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ insane

Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)

  • What could be described as the most insane tactic you can use.

    Từ trong câu: tactic, insane, describe, use

    «America's Army: Special Forces/SF Hospital Tactics», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=428478 (bản sửa đổi 3966475). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • After an hour's insane remonstrance, he gave in to his own alarm, rather than to the persuasion of his partner.

    Từ trong câu: remonstrance, insane, give, alarm, rather, persuasion, partner

    Various, Blackwood's Edinburgh Magazine: Volume 55, No. 339, January, 1844. Nguồn: Project Gutenberg #13306. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • As an explanation of the world, materialism has a sort of insane simplicity.

    Từ trong câu: materialism, explanation, world, sort, insane, simplicity

    G. K. Chesterton, Orthodoxy. Nguồn: Project Gutenberg #16769. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • After this, the sources focus upon his cruelty, extravagance, and sexual perversity, presenting him as an insane tyrant.

    Từ trong câu: extravagance, perversity, source, focus, cruelty, sexual, present, insane

    «Caligula», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=93455 (bản sửa đổi 10989833). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • “Your Honor and Gentlemen--We the jury pronounce the said Daniel McFarland INNOCENT OF MURDER, BUT CALAMITOUSLY INSANE.”

    “Thưa quý tòa và các quý ông - Chúng tôi bồi thẩm đoàn tuyên bố Daniel McFarland VÔ TỘI VỀ VIỆC GIẾT NGƯỜI, NHƯNG ĐIÊN RỒI KHÁC BIỆT.”

    Từ trong câu: calamitously, honor, gentleman, jury, pronounce, innocent, murder, insane

    Mark Twain, The Curious Republic of Gondour, and Other Whimsical Sketches. Nguồn: Project Gutenberg #3192. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng insane

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
insane asylum252 lần
insane asylums43 lần
hopelessly insane57 lần
temporarily insane30 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ insane

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ insane trong kho câu?
Kho câu có 151 câu có từ insane hoặc các dạng của từ, trích từ 138 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ insane xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ insane gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 46 câu, rồi Bậc C1 với 45 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ insane?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ insane: Câu phủ định (22 câu), Quá khứ đơn (15 câu), Quá khứ hoàn thành (8 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.