Câu tiếng Anh có từ “inflation”
132 câu thật có từ inflation hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: inflation nghĩa là lạm phát. inflation là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: a general and progressive increase in prices. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ inflation
Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)
Higher household incomes, inflation and population growth have contributed to this trend of higher election spend.
Từ trong câu: inflation, high, household, income, population, growth, contribute, trend
«Election», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=3790 (bản sửa đổi 10842758). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
The economy crashed because inflation was high and so unemployment was common, and there was poor health care.
Từ trong câu: inflation, economy, crash, because, high, unemployment, common, poor
«Vietnam War», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=4536 (bản sửa đổi 10935661). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
When the inflation is completed the wings are kept straight out for a time; they are then motionless, but all their surfaces are well apart.
Từ trong câu: inflation, complete, wing, keep, straight, out, time, motionless
Richard South, The Butterflies of the British Isles. Nguồn: Project Gutenberg #43713. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
The first thing that strikes the new arrival in the Argentine, and the last thing that he is likely to forget when he leaves the country, is the extraordinary inflation of prices.
Từ trong câu: inflation, first, thing, strike, new, arrival, last, likely
Nowell Lake Watson, The Argentine as a Market. Nguồn: Project Gutenberg #39715. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
To control inflation, the central bank must tighten the credit lines and thus raise interest rates.
Từ trong câu: tighten, control, inflation, central, bank, credit, line, thus
«The science of finance/Financing the economy», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=398491 (bản sửa đổi 4383694). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
These problems included unemployment, inflation, and economic depression (not having enough money going through the economy).
Từ trong câu: economic, depression, unemployment, inflation, problem, include, enough, money
«Julius Streicher», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=83662 (bản sửa đổi 10902264). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng inflation
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ inflation
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ inflation trong kho câu?
- Kho câu có 132 câu có từ inflation hoặc các dạng của từ, trích từ 106 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ inflation xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ inflation gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 62 câu, rồi Bậc C1 với 37 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ inflation?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ inflation: Câu phủ định (13 câu), Hiện tại hoàn thành (12 câu), can và could (8 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.