E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “inflation”

132 câu thật có từ inflation hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: inflation nghĩa là lạm phát. inflation là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: a general and progressive increase in prices. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ inflation

Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)

  • Inflation did occur, but the government adopted austerity policies to combat it.

    Từ trong câu: austerity, inflation, occur, government, adopt, policy

    «Recovering from World War I», World History Volume 1, to 1500, OpenStax, CC BY 4.0, https://openstax.org/details/books/world-history-volume-1. · OpenStax · CC BY 4.0

  • This is, for example, a prediction of the cosmic inflation model.

    Từ trong câu: cosmic, example, prediction, inflation, model

    «PlanetPhysics/Cosmic Microwave Background Radiation», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=196650 (bản sửa đổi 2205240). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

  • Economic influences, such as inflation or a recession, could skew the data being analyzed.

    Từ trong câu: recession, skew, economic, influence, inflation, data, analyze

    «Ratios: Condensing Information into Smaller Pieces», Principles of Finance 2e, OpenStax, CC BY 4.0, https://openstax.org/details/books/principles-finance. · OpenStax · CC BY 4.0

  • But this constant, ubiquitous, all pervasive rise (known as "inflation") is also the result of mass psychology.

    Từ trong câu: pervasive, constant, rise, know, inflation, result, mass, psychology

    Samuel Vaknin, After the Rain : how the West lost the East. Nguồn: Project Gutenberg #4685. · Tiếng Anh · en-GB · Copyrighted. Read the copyright notice inside this book for details. (Project Gutenberg)

  • The same year the Shah declared economic austerity measures to dampen inflation and waste.

    Từ trong câu: dampen, austerity, year, declare, economic, measure, inflation, waste

    «Iranian History/The Islamic Republic of Iran», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=150291 (bản sửa đổi 4585601). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

Từ hay đi cùng inflation

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
adjusted for inflation44 lần
hyper inflation8 lần
inflation targeting7 lần
inflation rates27 lần
nominal inflation10 lần
inflation adjusted17 lần
monetary inflation8 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ inflation

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ inflation trong kho câu?
Kho câu có 132 câu có từ inflation hoặc các dạng của từ, trích từ 106 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ inflation xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ inflation gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 62 câu, rồi Bậc C1 với 37 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ inflation?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ inflation: Câu phủ định (13 câu), Hiện tại hoàn thành (12 câu), can và could (8 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.