Câu tiếng Anh có từ “inert”
143 câu thật có từ inert hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: inert nghĩa là trơ. inert là một tính từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: unable to move or resist motion. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ inert
Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)
It never raised an inert mineral mass into a vegetable organism; it never raised a plant into an animal.
Từ trong câu: inert, never, raise, mineral, mass, vegetable, organism, plant
C. J., 1819-1905 [Contributor] Ellicott, Modern Skepticism A Course of Lectures Delivered at the Request of the Christian Evidence Society. Nguồn: Project Gutenberg #42957. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Her brief animation dropped away from her; she became again passive, inert, save that she still seemed to be watching.
Từ trong câu: inert, animation, brief, drop, away, become, again, passive
Ethel M. Dell, Greatheart. Nguồn: Project Gutenberg #13497. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
It is an experiment in how reading works when texts are no longer inert objects but active participants in a system.
Từ trong câu: inert, experiment, read, work, text, long, object, active
«DesignWriteStudio/Course/Blog/994 Reading and Writing from Within Hypertext Systems», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=327083 (bản sửa đổi 2793563). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
The monster, which had been perfectly inert up to this time, threw out a marvelous light, which illuminated the depths of the sea.
Từ trong câu: inert, monster, perfectly, up, time, throw, out, marvelous
Roy Rockwood, The Wizard of the Sea; Or, A Trip Under the Ocean. Nguồn: Project Gutenberg #20132. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
The mind of an architect, for instance, is a higher force than the dead weight of the inert stones from which he builds a palace."
Từ trong câu: inert, mind, architect, instance, high, force, dead, weight
Various, The Catholic World, Vol. 11, April, 1870 to September, 1870. Nguồn: Project Gutenberg #46324. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
For a moment they lay there, and then Tarzan realized that the inert mass lying upon him was beyond power ever again to injure man or ape.
Từ trong câu: inert, injure, moment, lay, realize, mass, lie, beyond
Edgar Rice Burroughs, Tarzan of the Apes. Nguồn: Project Gutenberg #78. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng inert
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ inert
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ inert trong kho câu?
- Kho câu có 143 câu có từ inert hoặc các dạng của từ, trích từ 121 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ inert xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ inert gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 53 câu, rồi Bậc C1 với 51 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ inert?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ inert: Câu phủ định (26 câu), Quá khứ đơn (18 câu), can và could (13 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.