Câu tiếng Anh có từ “inert”
143 câu thật có từ inert hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: inert nghĩa là trơ. inert là một tính từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: unable to move or resist motion. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ inert
Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)
Our philosophers were only dreaming when they spoke of a kind of simple and inert matter.
Từ trong câu: inert, philosopher, dream, speak, kind, simple, matter
William, 1544-1603 [Adapter] Gilbert, On the magnet, magnetick bodies also, and on the great magnet the earth a new physiology, demonstrated by many arguments & experiments. Nguồn: Project Gutenberg #33810. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Yet, inert as she seemed, her brain was working hard.
Từ trong câu: inert, seem, brain, work, hard
Eugene Walter, The easiest way. Nguồn: Project Gutenberg #21116. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
By that time the bear had ceased making any attempt at escape, and was lying, inert, on the ground.
Từ trong câu: inert, time, bear, cease, make, attempt, escape, lie
Quincy Allen, The Outdoor Chums in the Forest; Or, Laying the Ghost of Oak Ridge. Nguồn: Project Gutenberg #41982. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
He seemed to be a mere limp, inert mass of flesh, and displayed no symptoms of realizing what was going on.
Từ trong câu: inert, seem, mere, limp, mass, flesh, display, symptom
Henry Harland, Mrs Peixada. Nguồn: Project Gutenberg #52702. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
When the burner was lit, Ardan leaned over the bodies of his companions: they were lying one on the other, an inert mass, Nicholl above, Barbicane underneath.
Từ trong câu: inert, underneath, light, lean, body, lie, mass, above
Jules Verne, From the Earth to the moon; and, round the moon. Nguồn: Project Gutenberg #83. · Bản dịch tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
These they were filling with water and placing over a number of fires near the stake where the dying victim now hung, an inert and bloody mass of suffering.
Từ trong câu: filling, inert, bloody, fill, water, place, number, fire
Edgar Rice Burroughs, Tarzan of the Apes. Nguồn: Project Gutenberg #78. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng inert
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ inert
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ inert trong kho câu?
- Kho câu có 143 câu có từ inert hoặc các dạng của từ, trích từ 121 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ inert xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ inert gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 53 câu, rồi Bậc C1 với 51 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ inert?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ inert: Câu phủ định (26 câu), Quá khứ đơn (18 câu), can và could (13 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.