Câu tiếng Anh có từ “inert”
143 câu thật có từ inert hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: inert nghĩa là trơ. inert là một tính từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: unable to move or resist motion. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ inert
Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)
There was the same inert figure, and the same question and answer.
Từ trong câu: inert, figure, question, answer
Arthur, 1875-1943 [Editor] Mee, The World's Greatest Books: Volume 09: Lives and Letters. Nguồn: Project Gutenberg #12059. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
In addition, there were numerous deficiencies in her firefighting and inert gas systems, causing explosion risks.
Từ trong câu: inert, addition, numerous, deficiency, gas, system, cause, explosion
«Embedded Control Systems Design/Learning from failure», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=154773 (bản sửa đổi 3642267). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
We learn that in Nature there is nothing still and inert, but that everything is in incessant motion.
Từ trong câu: inert, learn, nature, nothing, still, everything, motion
H. Ernest Hunt, Spirit and Music. Nguồn: Project Gutenberg #21542. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
There is a fund of folly or of brutality in this inert flesh,--too white, or too red.
Từ trong câu: inert, fund, folly, flesh, white, red
Charles, 1833-1922 [Editor] Morris, With the World's Great Travellers, Volume 3. Nguồn: Project Gutenberg #35632. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng inert
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ inert
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ inert trong kho câu?
- Kho câu có 143 câu có từ inert hoặc các dạng của từ, trích từ 121 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ inert xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ inert gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 53 câu, rồi Bậc C1 với 51 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ inert?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ inert: Câu phủ định (26 câu), Quá khứ đơn (18 câu), can và could (13 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.