Câu tiếng Anh có từ “ignominious”
81 câu thật có từ ignominious hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: ignominious nghĩa là ô nhục. ignominious là một tính từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: (used of conduct or character) deserving or bringing disgrace or shame. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ ignominious
Danh sách câu dẫn chứng (8 câu)
His last request had been that his death might not be an ignominious one.
Từ trong câu: ignominious, last, request, death
Hugh De Sélincourt, Great Ralegh. Nguồn: Project Gutenberg #37080. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
The elder mite had advanced less boldly, and had not to beat so ignominious a retreat.
Từ trong câu: ignominious, advance, less, boldly, beat, retreat
Charles Dudley, 1829-1900 [Editor] Warner, Library of the World's Best Literature, Ancient and Modern: Volume 05. Nguồn: Project Gutenberg #13520. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
It would have been laughable if it had not been ignominious.
Từ trong câu: ignominious
Henry Watterson, Marse Henry: An Autobiography (Volume 1). Nguồn: Project Gutenberg #8458. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
He had not dared to show his face on deck since his ignominious flight from the stoke-hold.
Từ trong câu: ignominious, dare, show, face, deck, since, flight, stoke
Arthur Hornblow, By Right of Conquest: A Novel. Nguồn: Project Gutenberg #33187. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Was it not ignominious even to wait here like a prisoner in obedience to the command of this wretch?
Từ trong câu: ignominious, even, wait, like, prisoner, obedience, command
Georg Ebers, The Historical Romances of Georg Ebers. Nguồn: Project Gutenberg #5600. · Bản dịch tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
In all his wars, he never received any signal or ignominious defeat, except twice in Germany, under his lieutenants Lollius and Varus.
Từ trong câu: ignominious, war, never, receive, signal, defeat, except, twice
69?-122? Suetonius, The Lives of the Twelve Caesars, Complete. Nguồn: Project Gutenberg #6400. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
As I did not wish to be tied on to my horse and carried in that unpleasant and ignominious manner, I had to obey.
Vì không muốn bị trói vào ngựa và mang theo cách khó chịu và ô nhục đó nên tôi đành phải vâng lời.
Từ trong câu: ignominious, wish, tie, horse, carry, unpleasant, manner, obey
W. H. Hudson, The Purple Land Being the Narrative of One Richard Lamb's Adventures in The Banda Orientál, in South America, as Told By Himself. Nguồn: Project Gutenberg #7132. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
His ignominious death did not excite enough pity to cause itself to be remembered.
Từ trong câu: pity, excite, ignominious, death, enough, cause, itself, remember
Various, The Catholic World, Vol. 11, April, 1870 to September, 1870. Nguồn: Project Gutenberg #46324. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng ignominious
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| ignominious expulsion | 15 lần |
| ignominious defeat | 43 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ ignominious
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ ignominious trong kho câu?
- Kho câu có 81 câu có từ ignominious hoặc các dạng của từ, trích từ 75 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ ignominious xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ ignominious gặp nhiều nhất ở Bậc C2 với 45 câu, rồi Bậc C1 với 11 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ ignominious?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ ignominious: Quá khứ đơn (14 câu), Quá khứ hoàn thành (9 câu), Câu phủ định (8 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.