E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “ignominious”

72 câu thật có từ ignominious hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: ignominious nghĩa là ô nhục. ignominious là một tính từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: (used of conduct or character) deserving or bringing disgrace or shame. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ ignominious

Danh sách câu dẫn chứng (2 câu)

  • I ended by saying that, should he undertake the enterprise, his short, bright career would close with an ignominious death.

    Từ trong câu: ignominious, end, say, undertake, enterprise, short, bright, career

    Jean Christie Root, Nathan Hale. Nguồn: Project Gutenberg #31650. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • As Mr. Ford himself confessed on his ignominious return, he was "simply backing up and financing the plans of the Woman's Peace Congress."

    Từ trong câu: ignominious, mr, himself, confess, return, simply, back, up

    Ernest, 1879-1958 [Editor] Bernbaum, Anti-Suffrage Essays. Nguồn: Project Gutenberg #35689. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng ignominious

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
ignominious expulsion15 lần
ignominious defeat43 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ ignominious

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ ignominious trong kho câu?
Kho câu có 72 câu có từ ignominious hoặc các dạng của từ, trích từ 66 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ ignominious xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ ignominious gặp nhiều nhất ở Bậc C2 với 41 câu, rồi Bậc C1 với 11 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ ignominious?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ ignominious: Quá khứ đơn (13 câu), Quá khứ hoàn thành (9 câu), Câu phủ định (8 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.