Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “ignominious”

81 câu thật có từ ignominious hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: ignominious nghĩa là ô nhục. ignominious là một tính từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: (used of conduct or character) deserving or bringing disgrace or shame. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ ignominious

Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)

  • Shall we tarnish the lustre of this nation by an ignominious surrender of its rights and fairest possessions?

    Từ trong câu: ignominious, nation, surrender, right, fair, possession

    Edward Farr, The History of England in Three Volumes, Vol.III. From the Accession of George III. to the Twenty-Third Year of the Reign of Queen Victoria. Nguồn: Project Gutenberg #19218. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • Was it not ignominious even to wait here like a prisoner in obedience to the command of this wretch?

    Từ trong câu: ignominious, even, wait, like, prisoner, obedience, command

    Georg Ebers, The Historical Romances of Georg Ebers. Nguồn: Project Gutenberg #5600. · Bản dịch tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • Are its disposals without ignominious distinctions?

    Từ trong câu: ignominious, disposal, distinction

    Brander, 1852-1929 [Editor] Matthews, The Oxford Book of American Essays. Nguồn: Project Gutenberg #40196. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng ignominious

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
ignominious expulsion15 lần
ignominious defeat43 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ ignominious

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ ignominious trong kho câu?
Kho câu có 81 câu có từ ignominious hoặc các dạng của từ, trích từ 75 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ ignominious xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ ignominious gặp nhiều nhất ở Bậc C2 với 45 câu, rồi Bậc C1 với 11 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ ignominious?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ ignominious: Quá khứ đơn (14 câu), Quá khứ hoàn thành (9 câu), Câu phủ định (8 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.