Câu tiếng Anh có từ “ignominious”
81 câu thật có từ ignominious hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: ignominious nghĩa là ô nhục. ignominious là một tính từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: (used of conduct or character) deserving or bringing disgrace or shame. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ ignominious
Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)
We have no other alternative than independence, or the most ignominious and galling servitude.
Từ trong câu: ignominious, alternative, independence
David J., 1837-1910 [Editor] Brewer, The World's Best Orations, Vol. 1 (of 10). Nguồn: Project Gutenberg #14182. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
The conviction is to be followed by the most ignominious punishment ever inflicted on large masses of men.
Từ trong câu: ignominious, conviction, follow, punishment, ever, large, mass, man
James D., 1843-1914 [Editor] Richardson, A Compilation of the Messages and Papers of the Presidents. Volume 6, part 2: Andrew Johnson. Nguồn: Project Gutenberg #12755. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Let him die the most ignominious death possible, and even then he would scarcely have atoned for his sins.”
Từ trong câu: ignominious, let, die, death, possible, even, scarcely, sin
Alex. McVeigh, Mrs. Miller, Nina's peril. Nguồn: Project Gutenberg #78525. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
To be crucified was to undergo a most ignominious form of punishment, and it was only served out to malefactors of the worst description.
Từ trong câu: ignominious, undergo, form, punishment, serve, out, bad, description
George Gilbert, Cathedral Cities of England. Nguồn: Project Gutenberg #34210. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng ignominious
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| ignominious expulsion | 15 lần |
| ignominious defeat | 43 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ ignominious
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ ignominious trong kho câu?
- Kho câu có 81 câu có từ ignominious hoặc các dạng của từ, trích từ 75 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ ignominious xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ ignominious gặp nhiều nhất ở Bậc C2 với 45 câu, rồi Bậc C1 với 11 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ ignominious?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ ignominious: Quá khứ đơn (14 câu), Quá khứ hoàn thành (9 câu), Câu phủ định (8 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.