Câu tiếng Anh có từ “ignominious”
80 câu thật có từ ignominious hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: ignominious nghĩa là ô nhục. ignominious là một tính từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: (used of conduct or character) deserving or bringing disgrace or shame. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ ignominious
Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)
Yazdegerd died sometime after the ignominious retreat and was succeeded by his son Ormazd.
Từ trong câu: ignominious, die, sometime, retreat, succeed, son
«Iranian History/The Middle Sassanian Period 379 - 488 AD», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=147007 (bản sửa đổi 4585599). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
He would be execrated by the army should he occasion the ignominious death of another.
Từ trong câu: ignominious, army, occasion, death, another
Jared, 1789-1866 [Editor] Sparks, The Diplomatic Correspondence of the American Revolution, Vol. 09. Nguồn: Project Gutenberg #29438. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
The conviction is to be followed by the most ignominious punishment ever inflicted on large masses of men.
Từ trong câu: ignominious, conviction, follow, punishment, ever, large, mass, man
James D., 1843-1914 [Editor] Richardson, A Compilation of the Messages and Papers of the Presidents. Volume 6, part 2: Andrew Johnson. Nguồn: Project Gutenberg #12755. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
The German ships were patrolled by a number of drifters--a somewhat ignominious guard for the much-vaunted German Fleet.
Từ trong câu: ignominious, ship, number, somewhat, guard, much, fleet
C. W. Burrows, Scapa and a Camera Pictorial Impressions of Five Years Spent at the Grand Fleet Base. Nguồn: Project Gutenberg #45583. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng ignominious
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| ignominious expulsion | 15 lần |
| ignominious defeat | 43 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ ignominious
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ ignominious trong kho câu?
- Kho câu có 80 câu có từ ignominious hoặc các dạng của từ, trích từ 74 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ ignominious xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ ignominious gặp nhiều nhất ở Bậc C2 với 45 câu, rồi Bậc C1 với 11 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ ignominious?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ ignominious: Quá khứ đơn (14 câu), Quá khứ hoàn thành (9 câu), Câu phủ định (8 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.