Câu tiếng Anh có từ “ignominious”
81 câu thật có từ ignominious hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: ignominious nghĩa là ô nhục. ignominious là một tính từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: (used of conduct or character) deserving or bringing disgrace or shame. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ ignominious
Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)
He would be execrated by the army should he occasion the ignominious death of another.
Từ trong câu: ignominious, army, occasion, death, another
Jared, 1789-1866 [Editor] Sparks, The Diplomatic Correspondence of the American Revolution, Vol. 09. Nguồn: Project Gutenberg #29438. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
It was horrible to hear, and would alone have put all the armies of the Republic to ignominious flight.
Từ trong câu: ignominious, horrible, hear, alone, put, army, republic, flight
F. Marion Crawford, Marietta: A Maid of Venice. Nguồn: Project Gutenberg #16100. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Let him die the most ignominious death possible, and even then he would scarcely have atoned for his sins.”
Từ trong câu: ignominious, let, die, death, possible, even, scarcely, sin
Alex. McVeigh, Mrs. Miller, Nina's peril. Nguồn: Project Gutenberg #78525. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
I ended by saying that, should he undertake the enterprise, his short, bright career would close with an ignominious death.
Từ trong câu: ignominious, end, say, undertake, enterprise, short, bright, career
Jean Christie Root, Nathan Hale. Nguồn: Project Gutenberg #31650. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
To have been beaten black and blue by Yûsuf would have been less ignominious than to let the Consul know she was unhappy.
Từ trong câu: ignominious, beat, black, blue, you, less, let, know
Marmaduke William Pickthall, Veiled Women. Nguồn: Project Gutenberg #57297. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
I could have bolted for the hall door, but it would have been too ignominious.
Từ trong câu: hall, ignominious, door
Arthur Conan Doyle, The Lost World. Nguồn: Project Gutenberg #139. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng ignominious
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| ignominious expulsion | 15 lần |
| ignominious defeat | 43 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ ignominious
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ ignominious trong kho câu?
- Kho câu có 81 câu có từ ignominious hoặc các dạng của từ, trích từ 75 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ ignominious xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ ignominious gặp nhiều nhất ở Bậc C2 với 45 câu, rồi Bậc C1 với 11 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ ignominious?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ ignominious: Quá khứ đơn (14 câu), Quá khứ hoàn thành (9 câu), Câu phủ định (8 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.