Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “identical”

236 câu thật có từ identical hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: identical nghĩa là giống hệt nhau. identical là một tính từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: exactly alike; incapable of being perceived as different. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ identical

Danh sách câu dẫn chứng (10 câu)

Từ hay đi cùng identical

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
identical rectangles1.733 lần
occupy identical1.733 lần
identical disks160 lần
cutting identical282 lần
identical twins102 lần
genetically identical62 lần
identical resistors52 lần
virtually identical40 lần
practically identical46 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ identical

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ identical trong kho câu?
Kho câu có 236 câu có từ identical hoặc các dạng của từ, trích từ 211 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ identical xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ identical gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 97 câu, rồi Bậc C1 với 89 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ identical?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ identical: Câu phủ định (34 câu), Quá khứ đơn (19 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (14 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.