Câu tiếng Anh có từ “identical”
206 câu thật có từ identical hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: identical nghĩa là giống hệt nhau. identical là một tính từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: exactly alike; incapable of being perceived as different. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ identical
Danh sách câu dẫn chứng (2 câu)
The map view is identical to the playing-field view, except for being scaled to fit on one screen.
Từ trong câu: identical, map, view, play, field, except, scale, fit
«Castle of the Winds/Technical Notes», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=428575 (bản sửa đổi 3864456). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
This plays a big part in why identical products can be sold at different prices in different parts of the world.
Từ trong câu: identical, play, big, part, product, sell, different, price
«Strategy for Information Markets/Monopoly», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=265425 (bản sửa đổi 3443738). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng identical
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| identical rectangles | 1.733 lần |
| occupy identical | 1.733 lần |
| identical disks | 160 lần |
| cutting identical | 282 lần |
| identical twins | 102 lần |
| genetically identical | 62 lần |
| identical resistors | 52 lần |
| virtually identical | 40 lần |
| practically identical | 46 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ identical
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ identical trong kho câu?
- Kho câu có 206 câu có từ identical hoặc các dạng của từ, trích từ 191 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ identical xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ identical gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 84 câu, rồi Bậc C1 với 81 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ identical?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ identical: Câu phủ định (30 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (13 câu), Quá khứ đơn (12 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.