Câu tiếng Anh có từ “identical”
234 câu thật có từ identical hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: identical nghĩa là giống hệt nhau. identical là một tính từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: exactly alike; incapable of being perceived as different. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ identical
Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)
This should be identical to the forward march.
Từ trong câu: identical, forward, march
«Corps-Style Marching/Technique/Backwards Step», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=474255 (bản sửa đổi 4524977). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Many differences are but the results of education and would disappear should the two sexes be treated under identical influences.
Từ trong câu: identical, many, difference, result, education, disappear, sex, treat
Caroline E. Merrick, Old Times in Dixie Land: A Southern Matron's Memories. Nguồn: Project Gutenberg #41475. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
All the anon listeners should be similar, if not identical.
Từ trong câu: listener, similar, identical
«How to Write a Program/Collected Real-life Experiences», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=92798 (bản sửa đổi 3235604). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Such scrutiny should presuppose that the concept and identification of archaisms for Shakespeare's contemporaries is not necessarily identical to our own.
Từ trong câu: presuppose, scrutiny, concept, identification, contemporary, necessarily, identical
«Essays in Early Modern Literary Studies, 1995-2000/Did Shakespeare Consciously Use Archaic English?», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=480764 (bản sửa đổi 4615267). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng identical
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| identical rectangles | 1.733 lần |
| occupy identical | 1.733 lần |
| identical disks | 160 lần |
| cutting identical | 282 lần |
| identical twins | 102 lần |
| genetically identical | 62 lần |
| identical resistors | 52 lần |
| virtually identical | 40 lần |
| practically identical | 46 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ identical
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ identical trong kho câu?
- Kho câu có 234 câu có từ identical hoặc các dạng của từ, trích từ 210 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ identical xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ identical gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 96 câu, rồi Bậc C1 với 88 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ identical?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ identical: Câu phủ định (34 câu), Quá khứ đơn (18 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (14 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.