Câu tiếng Anh có từ “identical”
226 câu thật có từ identical hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: identical nghĩa là giống hệt nhau. identical là một tính từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: exactly alike; incapable of being perceived as different. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ identical
Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)
NOTE: Receipts (shown at right) are identical to the stamp except the frank frame is removed.
Từ trong câu: identical, receipt, note, show, right, stamp, except, frank
«International Postage Meter Stamp Catalog/India», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=255741 (bản sửa đổi 4649560). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
These cells rather than being identical copies of the original parent cell, produce genetically unique cells.
Từ trong câu: identical, cell, rather, copy, original, parent, produce, genetically
«Planet Earth/7f. Heredity: Gregor Mendel’s Game of Cards», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=417061 (bản sửa đổi 4373997). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Nevertheless, heat and work can produce identical results.For example, both can cause a temperature increase.
Từ trong câu: identical, nevertheless, heat, work, produce, result, example, cause
«The First Law of Thermodynamics», College Physics for AP® Courses 2e, OpenStax, CC BY 4.0, https://openstax.org/details/books/college-physics-ap-courses. · OpenStax · CC BY 4.0
The others followed, to find themselves in a cave almost identical to the one they had left, except for the stone waterfall.
Từ trong câu: waterfall, other, follow, find, themselves, cave, almost, identical
Harold L. Goodwin, The Caves of Fear: A Rick Brant Science-Adventure Story. Nguồn: Project Gutenberg #32269. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Many people use a daisy-chained SPI bus that works almost identical to a JTAG bus.
Từ trong câu: daisy, many, people, use, chain, bus, work, almost
«Embedded Systems/Serial and Parallel IO», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=46936 (bản sửa đổi 4493590). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng identical
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| identical rectangles | 1.733 lần |
| occupy identical | 1.733 lần |
| identical disks | 160 lần |
| cutting identical | 282 lần |
| identical twins | 102 lần |
| genetically identical | 62 lần |
| identical resistors | 52 lần |
| virtually identical | 40 lần |
| practically identical | 46 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ identical
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ identical trong kho câu?
- Kho câu có 226 câu có từ identical hoặc các dạng của từ, trích từ 205 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ identical xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ identical gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 93 câu, rồi Bậc C1 với 84 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ identical?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ identical: Câu phủ định (33 câu), Quá khứ đơn (16 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (14 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.