Câu tiếng Anh có từ “identical”
234 câu thật có từ identical hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: identical nghĩa là giống hệt nhau. identical là một tính từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: exactly alike; incapable of being perceived as different. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ identical
Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)
The identical questionnaire will be used with possibility to compare between the countries.
Từ trong câu: questionnaire, identical, use, possibility, compare, country
«Maritime Health Research and Education-NET/Cohort protocols», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=268192 (bản sửa đổi 2583294). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
It will be observed that this quota is identical with the Droop quota of the single transferable vote system.
Từ trong câu: droop, identical, observe, single, vote, system
John H. Humphreys, Proportional Representation: A Study in Methods of Election. Nguồn: Project Gutenberg #9630. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Mint "the specifications will be identical to those used for the current Golden dollar".
Từ trong câu: mint, specification, identical, use, current, golden, dollar
«United States currency/100¢, 3», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=51412 (bản sửa đổi 2374482). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
When the sprout appears the new plant will be practically identical in character with the plant from which the potato was taken.
Từ trong câu: sprout, appear, new, plant, practically, identical, character, potato
Samuel Christian Schmucker, The Meaning of Evolution. Nguồn: Project Gutenberg #29422. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng identical
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| identical rectangles | 1.733 lần |
| occupy identical | 1.733 lần |
| identical disks | 160 lần |
| cutting identical | 282 lần |
| identical twins | 102 lần |
| genetically identical | 62 lần |
| identical resistors | 52 lần |
| virtually identical | 40 lần |
| practically identical | 46 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ identical
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ identical trong kho câu?
- Kho câu có 234 câu có từ identical hoặc các dạng của từ, trích từ 210 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ identical xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ identical gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 96 câu, rồi Bậc C1 với 88 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ identical?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ identical: Câu phủ định (34 câu), Quá khứ đơn (18 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (14 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.