Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “humane”

154 câu thật có từ humane hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: humane nghĩa là nhân đạo. humane là một tính từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: pertaining to or concerned with the humanities. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ humane

Danh sách câu dẫn chứng (8 câu)

  • He wanted that future republic to be humane and peaceful rather than violent and Jacobin.

    Từ trong câu: humane, want, future, republic, peaceful, rather, violent

    «Alphonse de Lamartine», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1278375 (bản sửa đổi 11010217). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • He was a soldier, and yet he dared to think for himself and be humane!”

    Anh ấy là một người lính, nhưng anh ấy đã dám nghĩ cho mình và làm người!

    Từ trong câu: humane, soldier, dare, think, himself

    Edward Bulwer Lytton, Baron Lytton, Lucretia: Complete. Nguồn: Project Gutenberg #7691. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • I think I formed his mental make-up correctly, for I imagined him to be gentle and humane.

    Từ trong câu: humane, think, form, mental, make, up, correctly, imagine

    Hutchins Hapgood, The Autobiography of a Thief. Nguồn: Project Gutenberg #45169. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Many they supported the program of intentions alegadamente humane, in the hope of that he of fact helped the Iraqis.

    Từ trong câu: humane, many, support, program, intention, hope, fact, help

    «Denunciations of Scandals Threaten UN», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=9740 (bản sửa đổi 4816703). · English Wikinews · CC BY 2.5

  • It won a Humane Society competition.

    Từ trong câu: humane, will, society, competition

    «Beautiful Joe», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=353744 (bản sửa đổi 10853335). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • “You’re a nice one,” added Sikes, as he surveyed her with a contemptuous air, “to take up the humane and gen—teel side!

    Từ trong câu: humane, contemptuous, nice, add, survey, air, take, up

    Charles Dickens, Oliver Twist. Nguồn: Project Gutenberg #730. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • As a Mason, he joined Humane Lodge on the very day he became "of lawful age."

    Từ trong câu: lawful, humane, join, lodge, day, become, age

    Various, Sketches of Successful New Hampshire Men. Nguồn: Project Gutenberg #39634. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • With many tears she acknowledged her grateful obligations for the considerate and humane treatment she had received in prison.

    Từ trong câu: considerate, many, tear, acknowledge, grateful, obligation, humane, treatment

    Various, Harper's New Monthly Magazine, No. XI.: April, 1851: Vol. II.. Nguồn: Project Gutenberg #41576. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng humane

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
humane society's19 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ humane

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ humane trong kho câu?
Kho câu có 154 câu có từ humane hoặc các dạng của từ, trích từ 132 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ humane xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ humane gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 73 câu, rồi Bậc C1 với 43 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ humane?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ humane: Câu phủ định (22 câu), can và could (13 câu), Hiện tại hoàn thành (11 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.