E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “humane”

132 câu thật có từ humane hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: humane nghĩa là nhân đạo. humane là một tính từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: pertaining to or concerned with the humanities. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ humane

Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)

  • The crime which he had committed would prevent his being pitied even by any humane person.

    Từ trong câu: humane, crime, commit, prevent, even, person

    Lucius Annaeus, 5? BCE-65 Seneca, L. Annaeus Seneca on Benefits. Nguồn: Project Gutenberg #3794. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • Some outlay of public money, and extreme care and prudence in your measures, would have enabled you to secure their humane treatment in the interval.

    Từ trong câu: humane, public, money, extreme, care, measure, enable, secure

    Various, Blackwood's Edinburgh Magazine, Volume 61, No. 378, April, 1847. Nguồn: Project Gutenberg #23690. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • Had she been a negro slave, a humane planter would have excused her from work.

    Từ trong câu: excuse, slave, humane, work

    Letitia M. Burwell, Plantation Reminiscences. Nguồn: Project Gutenberg #44626. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Nothing could be more elegant or humane than Phædrus; yet a sharp expression would disgust the old man.

    Từ trong câu: ph, nothing, elegant, humane, sharp, expression, disgust, old

    Marcus Tullius, 107 BCE-44 BCE Cicero, Cicero's Tusculan Disputations Also, Treatises On The Nature Of The Gods, And On The Commonwealth. Nguồn: Project Gutenberg #14988. · Bản dịch tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng humane

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
humane society's19 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ humane

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ humane trong kho câu?
Kho câu có 132 câu có từ humane hoặc các dạng của từ, trích từ 120 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ humane xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ humane gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 65 câu, rồi Bậc C1 với 37 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ humane?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ humane: Câu phủ định (16 câu), can và could (11 câu), Hiện tại hoàn thành (9 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.