E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “humane”

132 câu thật có từ humane hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: humane nghĩa là nhân đạo. humane là một tính từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: pertaining to or concerned with the humanities. Xem trang từ điển đầy đủ

  • He was humane and sensitive, and much more a man of peace than his eminent contemporaries.

    Từ trong câu: humane, sensitive, much, man, peace, eminent, contemporary

    George Park Fisher, Outlines of Universal History, Designed as a Text-book and for Private Reading. Nguồn: Project Gutenberg #8896. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • In a cause like this, the humane and magnanimous mind of Burke naturally enlisted at once.

    Từ trong câu: magnanimous, cause, like, humane, mind, naturally, once

    Various, Blackwood's Edinburgh Magazine, Volume 61, No. 378, April, 1847. Nguồn: Project Gutenberg #23690. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • It may be answered to this that the officers of the Army are too magnanimous, just, and humane to oppress and trample upon a subjugated people.

    Từ trong câu: magnanimous, answer, officer, army, humane, oppress, trample, people

    James D., 1843-1914 [Editor] Richardson, A Compilation of the Messages and Papers of the Presidents. Volume 6, part 2: Andrew Johnson. Nguồn: Project Gutenberg #12755. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • This dream, however, is passing away, and a more humane set of opinions are being engendered.

    Từ trong câu: engender, dream, however, pass, away, humane, set, opinion

    Various, Blackwood's Edinburgh Magazine, Vol. 60, No. 373, November 1846. Nguồn: Project Gutenberg #37797. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng humane

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

  • humane society's19 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ humane

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ humane trong kho câu?
Kho câu có 132 câu có từ humane hoặc các dạng của từ, trích từ 120 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ humane xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ humane gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 65 câu, rồi Bậc C1 với 37 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ humane?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ humane: Câu phủ định (16 câu), can và could (11 câu), Hiện tại hoàn thành (9 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.