E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “humane”

132 câu thật có từ humane hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: humane nghĩa là nhân đạo. humane là một tính từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: pertaining to or concerned with the humanities. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ humane

Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)

  • Do they need a revelation to inform them that they ought to be just and humane?

    Từ trong câu: humane, need, revelation, inform, ought

    Benjamin Offen, A Legacy to the Friends of Free Discussion Principal Historical Facts and Personages of the Books Known as The Old and New Testament; With Remarks on the Morality of Nature. Nguồn: Project Gutenberg #39371. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • It is well, of course, that we should be humane in our treatment of the insane.

    Từ trong câu: insane, humane, well, course, treatment

    C. W. Saleeby, Parenthood and Race Culture: An Outline of Eugenics. Nguồn: Project Gutenberg #42913. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • In such cases, killing should be accomplished in a humane and non-wasteful manner.

    Từ trong câu: wasteful, case, kill, accomplish, humane, non, manner

    «Environmental and Animal Groups: Views on Hunting», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=97040 (bản sửa đổi 2721771). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

Từ hay đi cùng humane

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
humane society's19 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ humane

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ humane trong kho câu?
Kho câu có 132 câu có từ humane hoặc các dạng của từ, trích từ 120 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ humane xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ humane gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 65 câu, rồi Bậc C1 với 37 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ humane?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ humane: Câu phủ định (16 câu), can và could (11 câu), Hiện tại hoàn thành (9 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.