Câu tiếng Anh có từ “humane”
149 câu thật có từ humane hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: humane nghĩa là nhân đạo. humane là một tính từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: pertaining to or concerned with the humanities. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ humane
Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)
The crime which he had committed would prevent his being pitied even by any humane person.
Từ trong câu: humane, crime, commit, prevent, even, person
Lucius Annaeus, 5? BCE-65 Seneca, L. Annaeus Seneca on Benefits. Nguồn: Project Gutenberg #3794. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Scientific treatment of the poor need not, therefore, be inconsistent with that which is most humane.
Từ trong câu: humane, scientific, treatment, poor, need, therefore
S. A. Barnett, Practicable Socialism, New Series. Nguồn: Project Gutenberg #64825. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
It was a blessing which they had gone far to find, and the miserable, reduced to humane feelings, are compassionate to one another.
Từ trong câu: compassionate, humane, bless, go, far, find, miserable, reduce
Isaac Disraeli, Curiosities of Literature, Vol. 3. Nguồn: Project Gutenberg #31078. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Some humane captains tow by the "lines" to avoid suffering and dangers to horses, many of which are drowned, and many left by the wayside.
Từ trong câu: wayside, tow, humane, captain, line, avoid, suffer, danger
Anonymous, History of Steam on the Erie Canal. Nguồn: Project Gutenberg #20209. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
The Winton Company, which conducts a sort of private Automobile Humane Society, offers prizes for chauffeurs who can show the greatest mileage on the lowest charge for upkeep.
Từ trong câu: mileage, company, conduct, sort, private, automobile, humane, society
Charles F., 1870-1942 [Editor] Horne, The Great Events by Famous Historians, Volume 21 The Recent Days (1910-1914). Nguồn: Project Gutenberg #10341. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng humane
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| humane society's | 19 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ humane
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ humane trong kho câu?
- Kho câu có 149 câu có từ humane hoặc các dạng của từ, trích từ 128 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ humane xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ humane gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 72 câu, rồi Bậc C1 với 41 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ humane?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ humane: Câu phủ định (20 câu), can và could (13 câu), Hiện tại hoàn thành (10 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.