Câu tiếng Anh có từ “huddle”
91 câu thật có từ huddle hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: huddle nghĩa là trò chuyện cùng nhau. huddle là một động từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: crowd or draw together. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ huddle
Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)
In the huts that were intact, the frightened women and children had huddled.
Từ trong câu: huddle, hut, frighten, woman, child
Amanda M. Douglas, A Little Girl in Old Quebec. Nguồn: Project Gutenberg #23779. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
The female servants huddled together, and quaked; for who could doubt that a bloody deed had been done?
Từ trong câu: huddle, female, servant, together, doubt, bloody, deed
Various, The Atlantic Monthly, Volume 18, No. 106, August, 1866 A Magazine of Literature, Science, Art, and Politics. Nguồn: Project Gutenberg #23040. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
No seats had been provided for them, and they huddled together inside a small area staked off for their reception.
Từ trong câu: huddle, seat, provide, together, inside, small, area, stake
Various, The Continental Monthly, Vol. III, No. V, May, 1863 Devoted to Literature and National Policy. Nguồn: Project Gutenberg #19099. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
The convoy huddled away from the smoking patch where the shell had fallen, and began--oh, how slowly!--to wind up the slope towards me.
Từ trong câu: huddle, away, smoke, patch, shell, fall, begin, slowly
Filson Young, The Relief of Mafeking How it Was Accomplished by Mahon's Flying Column; with an Account of Some Earlier Episodes in the Boer War of 1899-1900. Nguồn: Project Gutenberg #23875. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
For the dock he had substituted benches, upon which he huddled together at one time the crowd of the accused.
Từ trong câu: dock, bench, substitute, accuse, huddle, together, time, crowd
Rossiter, 1840-1931 [Editor] Johnson, The Great Events by Famous Historians, Volume 14. Nguồn: Project Gutenberg #32690. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Distant though he was from it, some eighty yards, he could make out Murkard's recumbent figure, huddled up exactly as he had left it.
Từ trong câu: recumbent, distant, though, eighty, yard, make, out, figure
Guy Boothby, The Marriage of Esther. Nguồn: Project Gutenberg #39731. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng huddle
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ huddle
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ huddle trong kho câu?
- Kho câu có 91 câu có từ huddle hoặc các dạng của từ, trích từ 86 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ huddle xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ huddle gặp nhiều nhất ở Bậc C2 với 43 câu, rồi Bậc C1 với 26 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ huddle?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ huddle: Quá khứ đơn (22 câu), Quá khứ hoàn thành (6 câu), Câu phủ định (5 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.