E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “huddle”

90 câu thật có từ huddle hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: huddle nghĩa là trò chuyện cùng nhau. huddle là một động từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: crowd or draw together. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ huddle

Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)

  • Then the men leaped down, tumbling and huddling one over another, not knowing what they did.

    Từ trong câu: huddle, tumble, man, leap, down, another, know

    Various, Lippincott's Magazine of Popular Literature and Science, Volume 26, July 1880.. Nguồn: Project Gutenberg #31365. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Mr. Womble says that by huddling in this circle and turning their voices toward the ground the sound would not travel very far.

    Từ trong câu: huddle, mr, circle, turn, voice, toward, ground, sound

    United States. Work Projects Administration, Slave Narratives: A Folk History of Slavery in the United States from Interviews with Former Slaves, Volume IV, Georgia Narratives, Part 4. Nguồn: Project Gutenberg #18485. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • But with the frightful and not remote possibility of bringing up in a crash and being buried under a general huddle, one prefers daylight.

    Từ trong câu: huddle, remote, crash, possibility, bring, up, bury, general

    Various, The Atlantic Monthly, Volume 11, No. 67, May, 1863 A Magazine of Literature, Art, and Politics. Nguồn: Project Gutenberg #13026. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • "If it is a place where a number of artists huddle together for the sake of animal warmth, I have nothing to say against it.

    Từ trong câu: huddle, place, number, artist, together, sake, animal, warmth

    Joyce, 1886-1918 [Editor] Kilmer, Literature in the Making, by Some of Its Makers. Nguồn: Project Gutenberg #34313. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • You might as well try to huroosh one chicken off a rafter and not scare the couple that were huddled beside it.

    Từ trong câu: rafter, huddle, well, try, chicken, off, scare, couple

    Charles Dudley, 1829-1900 [Editor] Warner, Library of the World's Best Literature, Ancient and Modern: Volume 04. Nguồn: Project Gutenberg #13220. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng huddle

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
huddle together1.817 lần
huddle heap71 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ huddle

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ huddle trong kho câu?
Kho câu có 90 câu có từ huddle hoặc các dạng của từ, trích từ 85 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ huddle xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ huddle gặp nhiều nhất ở Bậc C2 với 43 câu, rồi Bậc C1 với 26 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ huddle?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ huddle: Quá khứ đơn (22 câu), Quá khứ hoàn thành (6 câu), Câu phủ định (5 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.