Câu tiếng Anh có từ “huddle”
90 câu thật có từ huddle hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: huddle nghĩa là trò chuyện cùng nhau. huddle là một động từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: crowd or draw together. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ huddle
Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)
There, huddled under the lee of the cape, was found a fresh crowd of store-ships, which he seized.
Từ trong câu: huddle, find, fresh, crowd, store, ship, seize
Charles F., 1870-1942 [Editor] Horne, The Great Events by Famous Historians, Volume 10. Nguồn: Project Gutenberg #19893. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
When the steamers were "fixed," we went to the sailing boats, which, in accordance with their inveterate custom, were lying huddled together.
Từ trong câu: huddle, fix, go, sail, boat, custom, lie, together
E., Freiherr von Spiegel, The Adventures of the U-202: An Actual Narrative. Nguồn: Project Gutenberg #32216. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
There was also a negro huddled up in the farthest corner of the car, whose business it was to attend to the fire.
Từ trong câu: huddle, up, far, corner, car, business, attend, fire
Various, Lippincott's Magazine of Popular Literature and Science, Volume 15, No. 89, May, 1875. Nguồn: Project Gutenberg #29184. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
To realize this to the full one has only to recall the dining-room of the pretentious hotel which huddles under the walls of Amboise.
Từ trong câu: huddle, realize, full, recall, dine, room, hotel, wall
M. F. Mansfield, Castles and Chateaux of Old Touraine and the Loire Country. Nguồn: Project Gutenberg #37211. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
For the dock he had substituted benches, upon which he huddled together at one time the crowd of the accused.
Từ trong câu: dock, bench, substitute, accuse, huddle, together, time, crowd
Rossiter, 1840-1931 [Editor] Johnson, The Great Events by Famous Historians, Volume 14. Nguồn: Project Gutenberg #32690. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng huddle
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ huddle
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ huddle trong kho câu?
- Kho câu có 90 câu có từ huddle hoặc các dạng của từ, trích từ 85 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ huddle xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ huddle gặp nhiều nhất ở Bậc C2 với 43 câu, rồi Bậc C1 với 26 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ huddle?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ huddle: Quá khứ đơn (22 câu), Quá khứ hoàn thành (6 câu), Câu phủ định (5 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.