Câu tiếng Anh có từ “huddle”
90 câu thật có từ huddle hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: huddle nghĩa là trò chuyện cùng nhau. huddle là một động từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: crowd or draw together. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ huddle
Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)
Outside, she would have fallen, but he huddled her in his arms, lifted her, carried her to his car.
Từ trong câu: huddle, outside, fall, arm, lift, carry, car
Rupert Hughes, The Cup of Fury: A Novel of Cities and Shipyards. Nguồn: Project Gutenberg #30351. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Mr. Womble says that by huddling in this circle and turning their voices toward the ground the sound would not travel very far.
Từ trong câu: huddle, mr, circle, turn, voice, toward, ground, sound
United States. Work Projects Administration, Slave Narratives: A Folk History of Slavery in the United States from Interviews with Former Slaves, Volume IV, Georgia Narratives, Part 4. Nguồn: Project Gutenberg #18485. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Huddled together like pigs in a pen, and surely less comfortable in the midst of the choking smoke, contentment even would seem an utter impossibility.
Quấn chặt vào nhau như lũ lợn trong chuồng, và chắc chắn sẽ kém thoải mái hơn giữa làn khói ngột ngạt, thậm chí sự hài lòng dường như là điều hoàn toàn không thể xảy ra.
Từ trong câu: huddle, impossibility, together, like, pig, pen, surely, less
Mayne Reid, The Land of Fire: A Tale of Adventure. Nguồn: Project Gutenberg #25203. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng huddle
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ huddle
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ huddle trong kho câu?
- Kho câu có 90 câu có từ huddle hoặc các dạng của từ, trích từ 85 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ huddle xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ huddle gặp nhiều nhất ở Bậc C2 với 43 câu, rồi Bậc C1 với 26 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ huddle?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ huddle: Quá khứ đơn (22 câu), Quá khứ hoàn thành (6 câu), Câu phủ định (5 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.