E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “huddle”

90 câu thật có từ huddle hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: huddle nghĩa là trò chuyện cùng nhau. huddle là một động từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: crowd or draw together. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ huddle

Danh sách câu dẫn chứng (2 câu)

  • There are two recommendations for what should be communicated during the huddle.

    Từ trong câu: huddle, recommendation, communicate

    «Quality and Safety in Nursing/Team Development», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=289209 (bản sửa đổi 3116715). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • The tortoise and the hedgehog huddled themselves up and blocked up the opening, keeping watch lest harm should befall them.

    Từ trong câu: hedgehog, huddle, themselves, up, block, open, keep, watch

    P. Jones, The Pobratim: A Slav Novel. Nguồn: Project Gutenberg #34905. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng huddle

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
huddle together1.817 lần
huddle heap71 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ huddle

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ huddle trong kho câu?
Kho câu có 90 câu có từ huddle hoặc các dạng của từ, trích từ 85 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ huddle xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ huddle gặp nhiều nhất ở Bậc C2 với 43 câu, rồi Bậc C1 với 26 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ huddle?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ huddle: Quá khứ đơn (22 câu), Quá khứ hoàn thành (6 câu), Câu phủ định (5 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.