Câu tiếng Anh có từ “huddle”
91 câu thật có từ huddle hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: huddle nghĩa là trò chuyện cùng nhau. huddle là một động từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: crowd or draw together. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ huddle
Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)
There are two recommendations for what should be communicated during the huddle.
Từ trong câu: huddle, recommendation, communicate
«Quality and Safety in Nursing/Team Development», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=289209 (bản sửa đổi 3116715). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
"But there was Jack, huddled on the floor at my feet with part of his head gone.
Từ trong câu: huddle, floor, foot, part, head, go
Robert Henry Reece, Night Bombing with the Bedouins. Nguồn: Project Gutenberg #26879. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
There is a stove to be lighted--unless the woodbox fails--a sloping ceiling and a window huddled to the floor.
Từ trong câu: huddle, stove, light, unless, fail, ceiling, window, floor
Charles S. Brooks, Chimney-Pot Papers. Nguồn: Project Gutenberg #25969. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
There was also a negro huddled up in the farthest corner of the car, whose business it was to attend to the fire.
Từ trong câu: huddle, up, far, corner, car, business, attend, fire
Various, Lippincott's Magazine of Popular Literature and Science, Volume 15, No. 89, May, 1875. Nguồn: Project Gutenberg #29184. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng huddle
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ huddle
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ huddle trong kho câu?
- Kho câu có 91 câu có từ huddle hoặc các dạng của từ, trích từ 86 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ huddle xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ huddle gặp nhiều nhất ở Bậc C2 với 43 câu, rồi Bậc C1 với 26 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ huddle?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ huddle: Quá khứ đơn (22 câu), Quá khứ hoàn thành (6 câu), Câu phủ định (5 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.