Câu tiếng Anh có từ “huddle”
90 câu thật có từ huddle hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: huddle nghĩa là trò chuyện cùng nhau. huddle là một động từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: crowd or draw together. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ huddle
Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)
All huddled up, you know, and his face buried between a high coat collar and a drawn-down cap.
Từ trong câu: huddle, up, know, face, bury, high, coat, collar
Carolyn Wells, The Curved Blades. Nguồn: Project Gutenberg #45622. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
He added that they sat "huddled up closely together" on a sofa on the night they heard he was killed.
Từ trong câu: huddle, add, sit, up, closely, together, sofa, night
«Grand Duchess Anastasia Nikolaevna of Russia», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=48982 (bản sửa đổi 10940070). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
She switched off the light and carefully let herself into their room, and stood a moment, huddled, breathless, against the door.
Từ trong câu: breathless, huddle, switch, off, light, carefully, let, herself
Militia of Mercy. Gift Book Committee, Defenders of Democracy Contributions from representative men and women of letters and other arts from our allies and our own country, edited by the Gift book committee of the Militia of Mercy. Nguồn: Project Gutenberg #3227. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Some fifty yards ahead, by the True Delta office, men were huddling around a fresh bulletin.
Cách đó khoảng năm mươi mét, cạnh văn phòng True Delta, nhiều người đang tụ tập quanh một bản tin mới.
Từ trong câu: delta, fifty, yard, ahead, true, office, man, huddle
George Washington Cable, Kincaid's Battery. Nguồn: Project Gutenberg #11719. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng huddle
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ huddle
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ huddle trong kho câu?
- Kho câu có 90 câu có từ huddle hoặc các dạng của từ, trích từ 85 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ huddle xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ huddle gặp nhiều nhất ở Bậc C2 với 43 câu, rồi Bậc C1 với 26 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ huddle?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ huddle: Quá khứ đơn (22 câu), Quá khứ hoàn thành (6 câu), Câu phủ định (5 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.