Câu theo từ
Câu tiếng Anh có từ “hotelier”
11 câu thật có từ hotelier hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: hotelier nghĩa là chủ khách sạn. hotelier là một danh từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: an owner or manager of hotels. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ hotelier
It's so comfy to have one's own party, and be independent of the other hoteliers.
Từ trong câu: hotelier, party, independent
George de Horne, Mrs. Vaizey, The Independence of Claire. Nguồn: Project Gutenberg #21098. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
She was the daughter of Gaston Warnier, a hotelier, and Victorine Kim.
Từ trong câu: hotelier, daughter
«Simone Warnier», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1140157 (bản sửa đổi 10218190). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
One of them was a bank official, the other one an hotelier.
Từ trong câu: hotelier, bank, official
Karl May, My Life and My Efforts. Nguồn: Project Gutenberg #2780. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
His motto was "king of hoteliers, and hotelier to kings".
Phương châm của ông là "vua của các chủ khách sạn và chủ khách sạn của các vị vua".
Từ trong câu: hotelier, motto, king
«César Ritz», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=422146 (bản sửa đổi 9080426). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
“Bah! you will have plenty of time, monsieur,” replied the hotelier, uncorking the bottle, “the boat will not leave this hour.”
"Ồ, ông sẽ có nhiều thời gian, thưa ông," người chủ khách sạn mở nút chai đáp, "thuyền sẽ không khởi hành vào giờ này."
Từ trong câu: hotelier, plenty, time, reply, bottle, boat, leave, hour
Alexandre Dumas, The Vicomte de Bragelonne. Nguồn: Project Gutenberg #2609. · Bản dịch tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Vuko Vuletitch, the hotelier, in his green, red-embroidered coat, was haranguing them from the doorstep with the latest telegram in his hand.
Từ trong câu: hotelier, green, red, coat, late, telegram, hand
M. E. Durham, Twenty Years of Balkan Tangle. Nguồn: Project Gutenberg #19669. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
“Monsieur, I am a well-meaning man, thank God! and simple hotelier as I am, there is in me the blood of a gentleman.
“Thưa ông, tôi là người có ý tốt, tạ ơn Chúa! và là một chủ khách sạn giản dị, trong tôi mang trong mình dòng máu của một quý ông.
Từ trong câu: hotelier, well, mean, man, thank, god, simple, blood
Alexandre Dumas, The Vicomte de Bragelonne. Nguồn: Project Gutenberg #2609. · Bản dịch tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Except Prince Nikola and the hotelier Vuke Vuletitch, it was hard to find a Montenegrin in Cetinje who used his brains--if he had any.
Từ trong câu: hotelier, except, prince, hard, find, use, brain
M. E. Durham, Twenty Years of Balkan Tangle. Nguồn: Project Gutenberg #19669. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Hercule--that is my husband's name, citizens--asked the corporal what the Committee of Public Safety wanted with us poor hoteliers of a wayside inn.
Từ trong câu: hotelier, name, citizen, ask, corporal, committee, public, safety
Emmuska Orczy, Baroness Orczy, The League of the Scarlet Pimpernel. Nguồn: Project Gutenberg #5805. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
'Nay, nay,' he answered, 'it is written there that it is the enjoined devoir of every hotelier to provide things fitting for the sojourners' ease, pleasure and recreation.'
Từ trong câu: hotelier, answer, write, every, provide, thing, fit, ease
Ford Madox Ford, Privy Seal: His Last Venture. Nguồn: Project Gutenberg #26698. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
The hoteliers grumbled -- their 'multi-cuisine' menus just weren't being read.
Từ trong câu: multi, hotelier, grumble, menu, read
Various, Behind the News: Voices from Goa's Press. Nguồn: Project Gutenberg #11523. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ hotelier
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ hotelier trong kho câu?
- Kho câu có 11 câu có từ hotelier hoặc các dạng của từ, trích từ 9 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ hotelier xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ hotelier gặp nhiều nhất ở Bậc C2 với 2 câu, rồi Bậc C1 với 1 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ hotelier?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ hotelier: Câu phủ định (2 câu), Quá khứ đơn (1 câu), Tương lai với will (1 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.