Câu tiếng Anh có từ “hotelier”
11 câu thật có từ hotelier hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: hotelier nghĩa là chủ khách sạn. hotelier là một danh từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: an owner or manager of hotels. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ hotelier
Danh sách câu dẫn chứng (2 câu)
“Bah! you will have plenty of time, monsieur,” replied the hotelier, uncorking the bottle, “the boat will not leave this hour.”
"Ồ, ông sẽ có nhiều thời gian, thưa ông," người chủ khách sạn mở nút chai đáp, "thuyền sẽ không khởi hành vào giờ này."
Từ trong câu: hotelier, plenty, time, reply, bottle, boat, leave, hour
Alexandre Dumas, The Vicomte de Bragelonne. Nguồn: Project Gutenberg #2609. · Bản dịch tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
The hoteliers grumbled -- their 'multi-cuisine' menus just weren't being read.
Từ trong câu: multi, hotelier, grumble, menu, read
Various, Behind the News: Voices from Goa's Press. Nguồn: Project Gutenberg #11523. · Tiếng Anh · Copyrighted. Read the copyright notice inside this book for details. (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ hotelier
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ hotelier trong kho câu?
- Kho câu có 11 câu có từ hotelier hoặc các dạng của từ, trích từ 9 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ hotelier xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ hotelier gặp nhiều nhất ở Bậc C2 với 2 câu, rồi Bậc C1 với 1 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ hotelier?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ hotelier: Câu phủ định (2 câu), Quá khứ đơn (1 câu), Tương lai với will (1 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.