Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “hijack”

70 câu thật có từ hijack hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: hijack nghĩa là cướp. hijack là một động từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: take arbitrarily or by force. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ hijack

Danh sách câu dẫn chứng (7 câu)

Từ hay đi cùng hijack

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
amygdala hijack37 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ hijack

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ hijack trong kho câu?
Kho câu có 70 câu có từ hijack hoặc các dạng của từ, trích từ 55 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ hijack xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ hijack gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 32 câu, rồi Bậc C1 với 25 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ hijack?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ hijack: Hiện tại hoàn thành (8 câu), Câu bị động có by (7 câu), Quá khứ đơn (6 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.