Câu tiếng Anh có từ “hijack”
70 câu thật có từ hijack hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: hijack nghĩa là cướp. hijack là một động từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: take arbitrarily or by force. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ hijack
Danh sách câu dẫn chứng (7 câu)
They changed course and were hijacked by the pirates off the coast of Oman.
Từ trong câu: hijack, change, course, pirate, off, coast
«Pirates kill four American hostages», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=246474 (bản sửa đổi 4824131). · English Wikinews · CC BY 2.5
Burnett explained that the plane had been hijacked by men claiming to have a bomb.
Từ trong câu: hijack, explain, plane, man, claim, bomb
«United Airlines Flight 93», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=117312 (bản sửa đổi 11010010). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Over sixty ships, in total have been hijacked by pirates since the start of last year.
Từ trong câu: hijack, sixty, ship, total, pirate, since, start, last
«Pirate attack on Norwegian ship foiled by NATO forces», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=125172 (bản sửa đổi 4824127). · English Wikinews · CC BY 2.5
Logic protects this search from being hijacked by sophistry, manipulation, or ideology.
Từ trong câu: hijack, logic, protect, search, manipulation, ideology
«Doing Philosophy/Logic Forms the Foundations of Philosophy», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=324181 (bản sửa đổi 2746546). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
Urges and thoughts that strongly resist control are discursivity that has been hijacked by the body-mind.
Từ trong câu: hijack, urge, think, strongly, resist, control, body, mind
«Quiet Mind», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=147106 (bản sửa đổi 2625915). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
One definition can be considered, in which positive hijacking is characterised by approach tendencies; and negative hijacking by avoidance ones.
Từ trong câu: hijack, definition, consider, positive, characterise, approach, tendency, negative
«Motivation and emotion/Book/2016/Emotional hijacking», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=214063 (bản sửa đổi 2086457). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
These mundane protests were hijacked by comrades with higher class consciousness and loftier motives of self- determination.
Từ trong câu: determination, self, consciousness, motive, hijack, protest, high, class
Samuel Vaknin, Terrorists and Freedom Fighters. Nguồn: Project Gutenberg #4780. · Tiếng Anh · en-GB · Copyrighted. Read the copyright notice inside this book for details. (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng hijack
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| amygdala hijack | 37 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ hijack
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ hijack trong kho câu?
- Kho câu có 70 câu có từ hijack hoặc các dạng của từ, trích từ 55 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ hijack xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ hijack gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 32 câu, rồi Bậc C1 với 25 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ hijack?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ hijack: Hiện tại hoàn thành (8 câu), Câu bị động có by (7 câu), Quá khứ đơn (6 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.