Câu tiếng Anh có từ “hijack”
70 câu thật có từ hijack hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: hijack nghĩa là cướp. hijack là một động từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: take arbitrarily or by force. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ hijack
Danh sách câu dẫn chứng (8 câu)
Hijacking off the coast of Somalia has become increasingly common over the last decade.
Cướp biển ngoài khơi Somalia ngày càng trở nên phổ biến trong thập kỷ qua.
Từ trong câu: hijack, off, coast, become, increasingly, common, last, decade
«Pirates capture Saudi oil tanker», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=116773 (bản sửa đổi 4824129). · English Wikinews · CC BY 2.5
Over sixty ships, in total have been hijacked by pirates since the start of last year.
Từ trong câu: hijack, sixty, ship, total, pirate, since, start, last
«Pirate attack on Norwegian ship foiled by NATO forces», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=125172 (bản sửa đổi 4824127). · English Wikinews · CC BY 2.5
The pirates have hijacked at least eight boats in the Indian Ocean since the start of October.
Từ trong câu: hijack, pirate, least, eight, boat, ocean, since, start
«Pirates seize cargo ship in Indian Ocean», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=144041 (bản sửa đổi 4824134). · English Wikinews · CC BY 2.5
Urges and thoughts that strongly resist control are discursivity that has been hijacked by the body-mind.
Từ trong câu: hijack, urge, think, strongly, resist, control, body, mind
«Quiet Mind», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=147106 (bản sửa đổi 2625915). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
In recent years, the majority of its funding has come from kidnapping, extortion, hijacking, and illegal trade in cocaine.
Từ trong câu: hijack, recent, year, majority, fund, come, extortion, illegal
«Capture of FARC member creates crisis between Venezuela and Colombia», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=3161 (bản sửa đổi 4815567). · English Wikinews · CC BY 2.5
Somali pirates have hijacked dozens of ships over the last two years, taking in tens of millions of dollars in ransom money.
Cướp biển Somali đã cướp hàng chục tàu trong hai năm qua, thu về hàng chục triệu USD tiền chuộc.
Từ trong câu: hijack, pirate, dozen, ship, last, year, take, dollar
«Panama-flagged ship hijacked off Somali coast by pirates», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=142028 (bản sửa đổi 4823904). · English Wikinews · CC BY 2.5
Pirates have continued to hijack vessels off the eastern coast of Africa despite the presence of foreign naval patrols in the area.
Từ trong câu: hijack, pirate, continue, vessel, off, eastern, coast, despite
«Somali pirates release Greek-owned ship», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=145671 (bản sửa đổi 4826280). · English Wikinews · CC BY 2.5
Types of emotional hijacking have not been adequately defined in the literature.
Từ trong câu: adequately, type, emotional, hijack, define, literature
«Motivation and emotion/Book/2016/Emotional hijacking», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=214063 (bản sửa đổi 2086457). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng hijack
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| amygdala hijack | 37 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ hijack
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ hijack trong kho câu?
- Kho câu có 70 câu có từ hijack hoặc các dạng của từ, trích từ 55 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ hijack xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ hijack gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 32 câu, rồi Bậc C1 với 25 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ hijack?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ hijack: Hiện tại hoàn thành (8 câu), Câu bị động có by (7 câu), Quá khứ đơn (6 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.