Câu tiếng Anh có từ “hijack”
70 câu thật có từ hijack hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: hijack nghĩa là cướp. hijack là một động từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: take arbitrarily or by force. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ hijack
Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)
They changed course and were hijacked by the pirates off the coast of Oman.
Từ trong câu: hijack, change, course, pirate, off, coast
«Pirates kill four American hostages», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=246474 (bản sửa đổi 4824131). · English Wikinews · CC BY 2.5
He said he hijacked the bus to cause trouble for his parents.
Từ trong câu: hijack, bus, cause, trouble, parent
«Teenager arrested after hijacking Japanese bus», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=109826 (bản sửa đổi 4827175). · English Wikinews · CC BY 2.5
They crossed the border mountains and hijacked a bus in Seoul.
Từ trong câu: hijack, cross, border, mountain, bus
«Park Chung Hee», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=46363 (bản sửa đổi 10873829). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Air traffic control finally realized that the aircraft had been hijacked, and they called the Federal Aviation Administration.
Từ trong câu: hijack, air, traffic, control, finally, realize, aircraft, call
«American Airlines Flight 11», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=97588 (bản sửa đổi 11012072). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
"On his worst days Richard believes that Linus Torvalds and I conspired to hijack his revolution," Raymond says.
Từ trong câu: hijack, bad, day, believe, revolution
Sam Williams, Free as in Freedom: Richard Stallman's Crusade for Free Software. Nguồn: Project Gutenberg #5768. · Tiếng Anh · en-US · Copyrighted. Read the copyright notice inside this book for details. (Project Gutenberg)
Yesterday they tried to hijack some of our trucks.
Từ trong câu: hijack, yesterday, try, truck
«Haiti relief efforts: in depth», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=147999 (bản sửa đổi 4819264). · English Wikinews · CC BY 2.5
Từ hay đi cùng hijack
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| amygdala hijack | 37 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ hijack
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ hijack trong kho câu?
- Kho câu có 70 câu có từ hijack hoặc các dạng của từ, trích từ 55 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ hijack xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ hijack gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 32 câu, rồi Bậc C1 với 25 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ hijack?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ hijack: Hiện tại hoàn thành (8 câu), Câu bị động có by (7 câu), Quá khứ đơn (6 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.