Câu tiếng Anh có từ “hijack”
70 câu thật có từ hijack hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: hijack nghĩa là cướp. hijack là một động từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: take arbitrarily or by force. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ hijack
Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)
Whether they feel negative, or positive, emotional hijacks lack conscious control, and can lead to negative consequences.
Từ trong câu: hijack, whether, feel, negative, positive, emotional, lack, conscious
«Motivation and emotion/Book/2016/Emotional hijacking», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=214063 (bản sửa đổi 2086457). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
Hijacked computers can be just as valuable as stolen data due to their raw computing power and internet connections.
Từ trong câu: hijack, computer, valuable, steal, data, due, raw, compute
«The Computer Revolution/Internet/Hackers», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=93796 (bản sửa đổi 3683306). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
One definition can be considered, in which positive hijacking is characterised by approach tendencies; and negative hijacking by avoidance ones.
Từ trong câu: hijack, definition, consider, positive, characterise, approach, tendency, negative
«Motivation and emotion/Book/2016/Emotional hijacking», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=214063 (bản sửa đổi 2086457). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
Hence, that unspoken agreement could lead to big problems if a big labels hijacks a song and makes a hit out of it.
Từ trong câu: hijack, hence, agreement, lead, big, problem, label, song
«Ethics and Law in New Media/DistributionofCommercialMusicYoutube», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=323456 (bản sửa đổi 2756208). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng hijack
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| amygdala hijack | 37 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ hijack
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ hijack trong kho câu?
- Kho câu có 70 câu có từ hijack hoặc các dạng của từ, trích từ 55 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ hijack xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ hijack gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 32 câu, rồi Bậc C1 với 25 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ hijack?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ hijack: Hiện tại hoàn thành (8 câu), Câu bị động có by (7 câu), Quá khứ đơn (6 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.