Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “hijack”

70 câu thật có từ hijack hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: hijack nghĩa là cướp. hijack là một động từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: take arbitrarily or by force. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ hijack

Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)

  • Burnett explained that the plane had been hijacked by men claiming to have a bomb.

    Từ trong câu: hijack, explain, plane, man, claim, bomb

    «United Airlines Flight 93», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=117312 (bản sửa đổi 11010010). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • We had just made an arrest prior to checking out on a hijacking.

    Từ trong câu: hijack, make, arrest, prior, check, out

    United States. Warren Commission, Warren Commission (07 of 26): Hearings Vol. VII (of 15). Nguồn: Project Gutenberg #44007. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • Air traffic control finally realized that the aircraft had been hijacked, and they called the Federal Aviation Administration.

    Từ trong câu: hijack, air, traffic, control, finally, realize, aircraft, call

    «American Airlines Flight 11», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=97588 (bản sửa đổi 11012072). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • The mission confirmed that the ship had been hijacked.

    Từ trong câu: hijack, mission, confirm, ship

    «Panama-flagged ship hijacked off Somali coast by pirates», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=142028 (bản sửa đổi 4823904). · English Wikinews · CC BY 2.5

  • At the time of the South Braintree murders, a group of criminals known as the Morelli gang had been hijacking freight cars throughout New England.

    Từ trong câu: hijack, time, south, murder, group, criminal, know, gang

    William M. Kunstler, ... and justice for all. Nguồn: Project Gutenberg #78229. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng hijack

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
amygdala hijack37 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ hijack

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ hijack trong kho câu?
Kho câu có 70 câu có từ hijack hoặc các dạng của từ, trích từ 55 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ hijack xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ hijack gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 32 câu, rồi Bậc C1 với 25 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ hijack?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ hijack: Hiện tại hoàn thành (8 câu), Câu bị động có by (7 câu), Quá khứ đơn (6 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.