E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “haven”

82 câu thật có từ haven hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: haven nghĩa là thiên đường. haven là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: a shelter serving as a place of safety or sanctuary. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ haven

Danh sách câu dẫn chứng (7 câu)

  • However, life was not without its dangers in the new havens of the north.

    Từ trong câu: haven, however, life, danger, new, north

    «Federal Writers' Project – Life Histories/2016/Spring/Section 021/JD Abbin», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=207737 (bản sửa đổi 2142205). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

  • Finally we arrived; and a more well-appreciated haven we have never found.

    Từ trong câu: haven, finally, arrive, well, appreciate, have, never, find

    M. F. Mansfield, Castles and Chateaux of Old Navarre and the Basque Provinces. Nguồn: Project Gutenberg #43609. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • Fortunately Lothian's house was not five minutes' walk from the "Haven."

    May mắn thay nhà của Lothian cách "Haven" không quá năm phút đi bộ.

    Từ trong câu: haven, fortunately, house, five, minute, walk, have

    Guy Thorne, The Drunkard. Nguồn: Project Gutenberg #41139. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • He looked earnestly upon me and said, “I do not know but I have seen you at New Haven, there were many men at court.”

    Từ trong câu: haven, look, know, see, new, have, many, man

    Walter Bates, Henry More Smith: The Mysterious Stranger. Nguồn: Project Gutenberg #65686. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • Uppermost was the impression, that whatever swift, rushing thing I stood on was not so much bound to any haven ahead as rushing from all havens astern.

    Từ trong câu: haven, impression, whatever, swift, rush, thing, stand, much

    Herman Melville, Moby Dick; Or, The Whale. Nguồn: Project Gutenberg #2701. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • Rest in the safe haven of home, anchored in content, and do not vex yourself about the poor waif afloat on wild, unknown seas.

    Từ trong câu: anchor, anchored, haven, rest, safe, have, home, content

    Various, The Atlantic Monthly, Volume 04, No. 23, September, 1859 A Magazine of Literature, Art, and Politics. Nguồn: Project Gutenberg #16430. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Blighted structures are not only an eyesore, but costly in terms of property value and taxes, and dangerous havens for criminal activity.

    Từ trong câu: blight, structure, costly, term, property, value, tax, dangerous

    «Wikinews interviews candidate for Cleveland mayor Arthur Kostendt», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=2922321 (bản sửa đổi 4830251). · English Wikinews · CC BY 2.5

Câu hỏi thường gặp về câu có từ haven

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ haven trong kho câu?
Kho câu có 82 câu có từ haven hoặc các dạng của từ, trích từ 75 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ haven xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ haven gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 21 câu, rồi Bậc B2 với 20 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ haven?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ haven: Quá khứ đơn (16 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (10 câu), Quá khứ hoàn thành (9 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.