E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “haven”

83 câu thật có từ haven hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: haven nghĩa là thiên đường. haven là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: a shelter serving as a place of safety or sanctuary. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ haven

Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)

  • A dispute now occurred among them, whether they should land at the haven or opposite the town.

    Từ trong câu: haven, dispute, now, occur, among, whether, land, have

    Various, Harper's New Monthly Magazine, Vol. 2, No. 8, January, 1851. Nguồn: Project Gutenberg #31455. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • If it should stem the tide of criticism and reach a haven, my object in the writing of it will be accomplished.

    Từ trong câu: stem, haven, tide, criticism, reach, have, object, write

    Robert Arnold, The Dismal Swamp and Lake Drummond, Early recollections Vivid portrayal of Amusing Scenes. Nguồn: Project Gutenberg #20186. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • He held continuous arguments as to whether he should lie down and sleep at some near spot, or force himself on until he reached a certain haven.

    Từ trong câu: continuous, whether, haven, hold, argument, lie, down, sleep

    Stephen Crane, The Red Badge of Courage: An Episode of the American Civil War. Nguồn: Project Gutenberg #73. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Câu hỏi thường gặp về câu có từ haven

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ haven trong kho câu?
Kho câu có 83 câu có từ haven hoặc các dạng của từ, trích từ 76 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ haven xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ haven gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 22 câu, rồi Bậc B2 với 20 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ haven?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ haven: Quá khứ đơn (17 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (10 câu), Quá khứ hoàn thành (9 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.