E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “haven”

79 câu thật có từ haven hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: haven nghĩa là thiên đường. haven là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: a shelter serving as a place of safety or sanctuary. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ haven

Danh sách câu dẫn chứng (2 câu)

Câu hỏi thường gặp về câu có từ haven

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ haven trong kho câu?
Kho câu có 79 câu có từ haven hoặc các dạng của từ, trích từ 72 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ haven xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ haven gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 21 câu, rồi Bậc B2 với 20 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ haven?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ haven: Quá khứ đơn (13 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (10 câu), Quá khứ hoàn thành (8 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.