Câu tiếng Anh có từ “haven”
89 câu thật có từ haven hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: haven nghĩa là thiên đường. haven là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: a shelter serving as a place of safety or sanctuary. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ haven
Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)
New Haven and Connecticut, which consisted of towns federated by consent, were united by force.
Từ trong câu: haven, new, have, consist, town, consent, unite, force
Various, Appletons' Popular Science Monthly, November 1898 Volume 54, November 1898. Nguồn: Project Gutenberg #43957. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
You would be told by the lawyers and policy wonks that it would be a haven for piracy and illegality.
Từ trong câu: haven, tell, lawyer, policy, have, piracy
James Boyle, The Public Domain: Enclosing the Commons of the Mind. Nguồn: Project Gutenberg #27526. · Tiếng Anh · en-US · Copyrighted. Read the copyright notice inside this book for details. (Project Gutenberg)
An instance of the friendships Nathan made in New Haven is shown by the words of Æneas Munson, M.D., formerly of that city.
Từ trong câu: haven, instance, friendship, make, new, have, show, word
Jean Christie Root, Nathan Hale. Nguồn: Project Gutenberg #31650. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Families that had been separated by the conflict of elements were united by the waters of the gulf tossing them into this haven of refuge.
Từ trong câu: haven, family, separate, conflict, element, unite, water, toss
John [Editor] Coulter, The Complete Story of the Galveston Horror. Nguồn: Project Gutenberg #34304. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
We entered this haven through a wicket-gate, and were disgorged by an introductory passage into a melancholy little square that looked to me like a flat burying-ground.
Từ trong câu: introductory, haven, enter, have, gate, passage, melancholy, little
Charles Dickens, Great Expectations. Nguồn: Project Gutenberg #1400. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ haven
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ haven trong kho câu?
- Kho câu có 89 câu có từ haven hoặc các dạng của từ, trích từ 79 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ haven xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ haven gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 22 câu, rồi Bậc B2 với 20 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ haven?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ haven: Quá khứ đơn (17 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (11 câu), Quá khứ hoàn thành (10 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.