Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “haven”

85 câu thật có từ haven hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: haven nghĩa là thiên đường. haven là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: a shelter serving as a place of safety or sanctuary. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ haven

Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)

  • Such gaps offer a haven in which terrorists and their organizations can operate free from fear of prosecution.

    Từ trong câu: haven, gap, offer, have, terrorist, organization, operate, free

    National Security Council, National Strategy for Combating Terrorism September 2006. Nguồn: Project Gutenberg #29186. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • This I believe to be truth, and can only hope that the poor, storm-tossed life found a haven of refuge at last.

    Tôi tin điều này là sự thật và chỉ có thể hy vọng rằng cuộc đời khốn khổ, giông bão cuối cùng cũng tìm được nơi trú ẩn.

    Từ trong câu: haven, believe, truth, hope, poor, storm, toss, life

    S., 1858?-1916 Levett Yeats, Orrain: A Romance. Nguồn: Project Gutenberg #20192. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • I already knew London well, and I found the quiet of my temporary haven more attractive than anything that the great town could offer.

    Từ trong câu: quiet, attractive, haven, temporary, already, know, well, find

    Arthur, 1875-1943 [Editor] Mee, The World's Greatest Books: Volume 09: Lives and Letters. Nguồn: Project Gutenberg #12059. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

Câu hỏi thường gặp về câu có từ haven

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ haven trong kho câu?
Kho câu có 85 câu có từ haven hoặc các dạng của từ, trích từ 77 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ haven xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ haven gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 22 câu, rồi Bậc B2 với 20 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ haven?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ haven: Quá khứ đơn (17 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (10 câu), Quá khứ hoàn thành (9 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.