E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “haven”

79 câu thật có từ haven hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: haven nghĩa là thiên đường. haven là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: a shelter serving as a place of safety or sanctuary. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ haven

Danh sách câu dẫn chứng (8 câu)

  • Finally we arrived; and a more well-appreciated haven we have never found.

    Từ trong câu: haven, finally, arrive, well, appreciate, have, never, find

    M. F. Mansfield, Castles and Chateaux of Old Navarre and the Basque Provinces. Nguồn: Project Gutenberg #43609. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • Fortunately Lothian's house was not five minutes' walk from the "Haven."

    May mắn thay nhà của Lothian cách "Haven" không quá năm phút đi bộ.

    Từ trong câu: haven, fortunately, house, five, minute, walk, have

    Guy Thorne, The Drunkard. Nguồn: Project Gutenberg #41139. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • Then a trading ship put in, hearing of the new haven, and that was a great day for us.

    Sau đó, một chiếc tàu buôn ghé vào khi nghe tin có bến cảng mới, và đó là một ngày tuyệt vời đối với chúng tôi.

    Từ trong câu: haven, trade, ship, put, hear, new, have, great

    Charles W. Whistler, Havelok the Dane: A Legend of Old Grimsby and Lincoln. Nguồn: Project Gutenberg #12847. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • For many centuries, even into the times of the crusaders, it continued to be a capital and haven of great importance.

    Từ trong câu: haven, many, century, even, time, continue, capital, have

    Various, The Catholic World, Vol. 03, April to September, 1866. Nguồn: Project Gutenberg #41032. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • I shall set out on Friday, and perhaps may go to New Haven for a day or two to look at you all."

    Từ trong câu: haven, set, out, friday, perhaps, go, new, have

    Samuel Finley Breese Morse, Samuel F. B. Morse, His Letters and Journals In Two Volumes, Volume I.. Nguồn: Project Gutenberg #11017. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • He saw a haven in the branches of the tree and raised his two-year-old daughter to place her in the branches.

    Từ trong câu: haven, saw, have, branch, tree, raise, year, old

    John [Editor] Coulter, The Complete Story of the Galveston Horror. Nguồn: Project Gutenberg #34304. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • I already knew London well, and I found the quiet of my temporary haven more attractive than anything that the great town could offer.

    Từ trong câu: quiet, attractive, haven, temporary, already, know, well, find

    Arthur, 1875-1943 [Editor] Mee, The World's Greatest Books: Volume 09: Lives and Letters. Nguồn: Project Gutenberg #12059. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • Fugitives therefore find it a haven in which to turn over a new leaf and begin a better life.

    Từ trong câu: find, begin, new, over, haven, therefore, turn, leaf

    A. D. Hall, Porto Rico: Its History, Products and Possibilities. Nguồn: Project Gutenberg #30987. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Câu hỏi thường gặp về câu có từ haven

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ haven trong kho câu?
Kho câu có 79 câu có từ haven hoặc các dạng của từ, trích từ 72 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ haven xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ haven gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 21 câu, rồi Bậc B2 với 20 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ haven?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ haven: Quá khứ đơn (13 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (10 câu), Quá khứ hoàn thành (8 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.