Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “harbour”

97 câu thật có từ harbour hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: harbour nghĩa là hải cảng. harbour là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: a sheltered port where ships can take on or discharge cargo. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ harbour

Danh sách câu dẫn chứng (8 câu)

Câu hỏi thường gặp về câu có từ harbour

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ harbour trong kho câu?
Kho câu có 97 câu có từ harbour hoặc các dạng của từ, trích từ 77 tác phẩm và tài liệu. 1 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ harbour xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ harbour gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 28 câu, rồi Bậc C1 với 26 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ harbour?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ harbour: Quá khứ đơn (16 câu), Câu phủ định (11 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (10 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.